罐子
[guàn zi] [罐 子]
lọ; bình; vại
奶奶把晒干的豆子挑拣分类,装进了密封的罐子里。
nǎi nai bǎ shài gān de dòu zǐ tiāo jiǎn fēn lèi, zhuāng jìn le mì fēng de guàn zǐ lǐ.Bà nhặt và phân loại những hạt đậu đã phơi khô rồi cho vào lọ kín.
罐子 đọc là guàn zi, nghĩa là lọ; bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guàn zi] [罐 子]
lọ; bình; vại
奶奶把晒干的豆子挑拣分类,装进了密封的罐子里。
nǎi nai bǎ shài gān de dòu zǐ tiāo jiǎn fēn lèi, zhuāng jìn le mì fēng de guàn zǐ lǐ.Bà nhặt và phân loại những hạt đậu đã phơi khô rồi cho vào lọ kín.
罐子 (guàn zi) nghĩa là lọ; bình.
Viết lần lượt từng chữ 罐, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拔罐子 (bá guàn zi) – kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.