翻版 đọc là fān bǎn, nghĩa là tái bản; tái sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 翻版
翻版 nghĩa là gì?
翻版 (fān bǎn) nghĩa là tái bản; tái sản xuất.
Cách viết 翻版 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 翻, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 翻版?
Thường gặp: 翻版碟 (fān bǎn dié) – bản sao đĩa DVD.