XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老一辈 đọc là lǎo yī bèi, nghĩa là thế hệ trước; thế hệ già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老一辈

[lǎo yī bèi] [LÃO 一 辈]

thế hệ trước; thế hệ già

真的吗?虽然老一辈经验丰富,但没有青年继承,确实难以为继。

zhēn de ma? suī rán lǎo yí bèi jīng yàn fēng fù, dàn méi yǒu qīng nián jì chéng, què shí nán yǐ wéi jì.

Thật thế sao? Tuy thế hệ trước giàu kinh nghiệm, nhưng thiếu thanh niên kế thừa thì thật khó duy trì.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

展览馆里展示了老一辈的英雄事迹。

zhǎn lǎn guǎn lǐ zhǎn shì le lǎo yí bèi de yīng xióng shì jì.

Nhà triển lãm trưng bày các chiến công anh hùng của thế hệ đi trước.

没错。老一辈发音人提供的原始语料,恰好填补了这层演变断层。

méi cuò. lǎo yí bèi fā yīn rén tí gōng de yuán shǐ yǔ liào, qià hǎo tián bǔ le zhè céng yǎn biàn duàn céng.

Đúng vậy. Ngữ liệu nguyên bản do người phát âm thế hệ trước cung cấp vừa hay bù đắp vào tầng đứt gãy biến thiên này.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 老一辈

老一辈 nghĩa là gì?

老一辈 (lǎo yī bèi) nghĩa là thế hệ trước; thế hệ già.

Cách viết 老一辈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 一, 辈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.