XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老太 đọc là lǎo tài, nghĩa là bà lão. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老太

[lǎo tài] [LÃO 太]

bà lão

小明扶着一位老太太过了马路。

xiǎo míng fú zhe yí wèi lǎo tài tài guò le mǎ lù.

Tiểu Minh đỡ một cụ bà qua đường.

院子里坐着几位晒太阳的老太太。

yuàn zi lǐ zuò zhe jǐ wèi shài tài yáng de lǎo tài tài.

Trong sân có mấy bà cụ đang ngồi sưởi nắng.

那位老太太在买水果。

nà wèi lǎo tài tài zài mǎi shuǐ guǒ.

Cụ bà kia đang mua hoa quả.

Hỏi đáp về từ 老太

老太 nghĩa là gì?

老太 (lǎo tài) nghĩa là bà lão.

Cách viết 老太 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 太 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老太?

Thường gặp: 老太太 (lǎo tài tai) – bà lão (tôn kính); 老太公 (lǎo tài gōng) – cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng); 老太婆 (lǎo tài pó) – bà già (đôi khi khinh miệt); 老太爷 (lǎo tài yé) – ông lão (tôn kính).