脑洞大开
[nǎo dòng dà kāi] [脑 洞 ĐẠI 开]
sáng tạo; có nhiều ý tưởng
脑洞大开 đọc là nǎo dòng dà kāi, nghĩa là sáng tạo; có nhiều ý tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǎo dòng dà kāi] [脑 洞 ĐẠI 开]
sáng tạo; có nhiều ý tưởng
脑洞大开 (nǎo dòng dà kāi) nghĩa là sáng tạo; có nhiều ý tưởng.
Viết lần lượt từng chữ 脑, 洞, 大, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.