XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱误 đọc là tuō wù, nghĩa là bỏ sót; thiếu từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脱误

[tuō wù] [脱 误]

bỏ sót; thiếu từ

嗯,这很正常。传统文本在流传中难免脱误,文献勘误与辨伪是第一步。

èn, zhè hěn zhèng cháng. chuán tǒng wén běn zài liú chuán zhōng nán miǎn tuō wù, wén xiàn kān wù yǔ biàn wěi shì dì yī bù.

Ừm, điều này rất bình thường. Văn bản truyền thống trong quá trình lưu truyền khó tránh khỏi sai sót, hiệu đính và phân biệt thật giả văn hiến là bước đầu tiên.

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

Hỏi đáp về từ 脱误

脱误 nghĩa là gì?

脱误 (tuō wù) nghĩa là bỏ sót; thiếu từ.

Cách viết 脱误 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.