XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自爱 đọc là zì ài, nghĩa là tự tôn; tự yêu bản thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自爱

[zì ài] [自 ÁI]

tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm

无论遇到什么困难,我们都应该尊重自己,懂得自尊自爱。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu yīng gāi zūn zhòng zì jǐ, dǒng de zì zūn zì ài.

Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng nên tôn trọng bản thân, biết tự trọng và tự yêu quý mình.

Hỏi đáp về từ 自爱

自爱 nghĩa là gì?

自爱 (zì ài) nghĩa là tự tôn; tự yêu bản thân.

Cách viết 自爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自爱?

Thường gặp: 三自爱国教会 (sān zì ài guó jiào huì) – Phong trào Yêu nước Tam Tự, hội thánh Tin Lành được chính phủ Trung….