XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

款款 đọc là kuǎn kuǎn, nghĩa là từ tốn; chân thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 款款

款款 nghĩa là gì?

款款 (kuǎn kuǎn) nghĩa là từ tốn; chân thành.

Cách viết 款款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 款, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 款款?

Thường gặp: 深情款款 (shēn qíng kuǎn kuǎn) – yêu thương.