款款
[kuǎn kuǎn] [款 款]
từ tốn; chân thành
款款 đọc là kuǎn kuǎn, nghĩa là từ tốn; chân thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
款款 (kuǎn kuǎn) nghĩa là từ tốn; chân thành.
Viết lần lượt từng chữ 款, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 深情款款 (shēn qíng kuǎn kuǎn) – yêu thương.