XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自立自强 đọc là zì lì zì qiáng, nghĩa là tự lực tự cường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自立自强

[zì lì zì qiáng] [自 立 自 强]

tự lực tự cường

我认为,推动种源“卡脖子”技术的攻关,是实现农业科技自立自强的关键。

wǒ rèn wéi, tuī dòng zhǒng yuán“ qiǎ bó zi” jì shù de gōng guān, shì shí xiàn nóng yè kē jì zì lì zì qiáng de guān jiàn.

Em cho rằng, thúc đẩy công phá công nghệ then chốt mang tính nghẽn cổ chai về nguồn giống là chìa khóa để thực hiện tự lực tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp.

Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực

他虽身残,但自立自强的精神令人佩服。

tā suī shēn cán, dàn zì lì zì qiáng de jīng shén lìng rén pèi fú.

Dù tàn tật nhưng tinh thần tự lập kiên cường của anh ấy khiến người khác khâm phục.

Hỏi đáp về từ 自立自强

自立自强 nghĩa là gì?

自立自强 (zì lì zì qiáng) nghĩa là tự lực tự cường.

Cách viết 自立自强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 立, 自, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.