XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舍己 đọc là shě jǐ, nghĩa là vị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 舍己

舍己 nghĩa là gì?

舍己 (shě jǐ) nghĩa là vị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người.

Cách viết 舍己 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舍, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舍己?

Thường gặp: 舍己为人 (shě jǐ wèi rén) – hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); 舍己为公 (shě jǐ wèi gōng) – từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); 舍己救人 (shě jǐ jiù rén) – hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ).