舍己救人
[shě jǐ jiù rén] [舍 己 救 NHÂN]
hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người; chủ nghĩa vị tha
舍己救人 đọc là shě jǐ jiù rén, nghĩa là hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shě jǐ jiù rén] [舍 己 救 NHÂN]
hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người; chủ nghĩa vị tha
舍己救人 (shě jǐ jiù rén) nghĩa là hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người.
Viết lần lượt từng chữ 舍, 己, 救, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.