航海家
[háng hǎi jiā] [航 海 GIA]
thuỷ thủ; người đi biển
这位航海家完成了单人环球航行的壮举。
zhè wèi háng hǎi jiā wán chéng le dān rén huán qiú háng xíng de zhuàng jǔ.Nhà hàng hải này đã hoàn thành kỳ tích một mình đi thuyền vòng quanh thế giới.
航海家 đọc là háng hǎi jiā, nghĩa là thuỷ thủ; người đi biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[háng hǎi jiā] [航 海 GIA]
thuỷ thủ; người đi biển
这位航海家完成了单人环球航行的壮举。
zhè wèi háng hǎi jiā wán chéng le dān rén huán qiú háng xíng de zhuàng jǔ.Nhà hàng hải này đã hoàn thành kỳ tích một mình đi thuyền vòng quanh thế giới.
航海家 (háng hǎi jiā) nghĩa là thuỷ thủ; người đi biển.
Viết lần lượt từng chữ 航, 海, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.