XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海员 đọc là hǎi yuán, nghĩa là thủy thủ; người đi biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

海员

[hǎi yuán] [海 员]

thủy thủ; người đi biển

航海员依靠北极星来辨别和定向。

háng hǎi yuán yī kào běi jí xīng lái biàn bié hé dìng xiàng.

Thủy thủ dựa vào sao Bắc Cực để nhận biết và định hướng.

海员们在暴风雨中与海浪激烈搏斗。

hǎi yuán men zài bào fēng yǔ zhōng yǔ hǎi làng jī liè bó dòu.

Các thủy thủ chiến đấu dữ dội với sóng gió trong cơn bão.

Hỏi đáp về từ 海员

海员 nghĩa là gì?

海员 (hǎi yuán) nghĩa là thủy thủ; người đi biển.

Cách viết 海员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.