XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花色 đọc là huā sè, nghĩa là đa dạng; thiết kế và màu sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 花色

花色 nghĩa là gì?

花色 (huā sè) nghĩa là đa dạng; thiết kế và màu sắc.

Cách viết 花色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 花色?

Thường gặp: 花色素 (huā sè sù) – anthocyanidin (hóa sinh); 花色素苷 (huā sè sù gān) – anthocyanin (hóa sinh).