XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落入 đọc là luò rù, nghĩa là rơi vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

落入

[luò rù] [落 入]

rơi vào

凶残的连环杀手终于落入法网。

xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.

Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.

夕阳缓缓落入地平线,天色渐暗。

xī yáng huǎn huǎn luò rù dì píng xiàn, tiān sè jiàn àn.

Mặt trời lặn chầm chậm xuống đường chân trời, trời dần tối.

他小心翼翼,没有落入对方设的局。

tā xiǎo xīn yì yì, méi yǒu luò rù duì fāng shè de jú.

Anh ấy cẩn thận từng li từng tí nên không rơi vào cái bẫy đối phương giăng ra.

Hỏi đáp về từ 落入

落入 nghĩa là gì?

落入 (luò rù) nghĩa là rơi vào.

Cách viết 落入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 落入?

Thường gặp: 落入法网 (luò rù fǎ wǎng) – rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ).