落落大方
[luò luò dà fāng] [落 落 ĐẠI 方]
(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
落落大方 đọc là luò luò dà fāng, nghĩa là (cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luò luò dà fāng] [落 落 ĐẠI 方]
(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
落落大方 (luò luò dà fāng) nghĩa là (cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó.
Viết lần lượt từng chữ 落, 落, 大, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.