XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蕴和 đọc là yùn hé, nghĩa là chứa đựng (ví dụ: bài thơ chứa cảm xúc); được chứa trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蕴和

[yùn hé] [蕴 和]

chứa đựng (ví dụ: bài thơ chứa cảm xúc); được chứa trong

话虽如此,但在创新形式的同时,务必保留其文化底蕴和精神内核。

huà suī rú cǐ, dàn zài chuàng xīn xíng shì de tóng shí, wù bì bǎo liú qí wén huà dǐ yùn hé jīng shén nèi hé.

Tuy là vậy, nhưng đồng thời với việc đổi mới hình thức, nhất thiết phải giữ lại chiều sâu văn hóa và cốt lõi tinh thần của nó.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

Hỏi đáp về từ 蕴和

蕴和 nghĩa là gì?

蕴和 (yùn hé) nghĩa là chứa đựng (ví dụ: bài thơ chứa cảm xúc); được chứa trong.

Cách viết 蕴和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蕴, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.