XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行者 đọc là xíng zhě, nghĩa là người đi bộ; người đi dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行者

[xíng zhě] [行 者]

người đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo

我同意,那我们在方案里补充一项针对执行者的税收优惠政策。

wǒ tóng yì, nà wǒ men zài fāng àn lǐ bǔ chōng yí xiàng zhēn duì zhí xíng zhě de shuì shōu yōu huì zhèng cè.

Tôi đồng ý, vậy chúng ta bổ sung một chính sách hỗ trợ thuế cho người thi hành vào trong phương án.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

修行者追求心灵上的永恒解脱。

xiū xíng zhě zhuī qiú xīn líng shàng de yǒng héng jiě tuō.

Người tu hành theo đuổi sự giải thoát vĩnh hằng về mặt tâm hồn.

旅行者喜欢拍照。

lǚ xíng zhě xǐ huan pāi zhào.

Du khách thích chụp ảnh.

Hỏi đáp về từ 行者

行者 nghĩa là gì?

行者 (xíng zhě) nghĩa là người đi bộ; người đi dạo.

Cách viết 行者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行者?

Thường gặp: 先行者 (xiān xíng zhě) – người đi trước; 孙行者 (sūn xíng zhě) – Tôn Ngộ Không 孙悟空 (sūn wù kōng), Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu…; 旅行者 (lǚ xíng zhě) – lữ khách; 步行者 (bù xíng zhě) – người đi bộ; 便车旅行者 (biàn chē lǚ xíng zhě) – người đi nhờ xe.