XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

袖子 đọc là xiù zi, nghĩa là tay áo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

袖子

[xiù zi] [袖 子]

tay áo

这件旧衣服的袖子上有一个小洞。

zhè jiàn jiù yī fu de xiù zǐ shàng yǒu yí gè xiǎo dòng.

Trên tay áo của chiếc áo cũ này có một cái lỗ nhỏ.

这件衣服的袖子上被撕开了一个大窟窿。

zhè jiàn yī fu de xiù zǐ shàng bèi sī kāi le yí gè dà kū lóng.

Tay áo của chiếc áo này bị xé rách một lỗ lớn.

Hỏi đáp về từ 袖子

袖子 nghĩa là gì?

袖子 (xiù zi) nghĩa là tay áo.

Cách viết 袖子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 袖, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 袖子?

Thường gặp: 捋袖子 (luō xiù zi) – xắn tay áo lên; 甩袖子 (shuǎi xiù zi) – vung tay áo (trong cơn giận).