被上诉人
[bèi shàng sù rén] [被 上 诉 NHÂN]
bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)
被上诉人 đọc là bèi shàng sù rén, nghĩa là bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèi shàng sù rén] [被 上 诉 NHÂN]
bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)
被上诉人 (bèi shàng sù rén) nghĩa là bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo).
Viết lần lượt từng chữ 被, 上, 诉, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.