XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装饰品 đọc là zhuāng shì pǐn, nghĩa là đồ trang trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

装饰品

[zhuāng shì pǐn] [装 饰 品]

đồ trang trí

家里没用的那些视频会员、装饰品之类的也必须停掉。

jiā lǐ méi yòng de nà xiē shì pín huì yuán, zhuāng shì pǐn zhī lèi de yě bì xū tíng diào.

Những thứ như gói hội viên video, đồ trang trí không dùng đến ở nhà đại loại thế cũng bắt buộc phải dừng lại.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

Hỏi đáp về từ 装饰品

装饰品 nghĩa là gì?

装饰品 (zhuāng shì pǐn) nghĩa là đồ trang trí.

Cách viết 装饰品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 饰, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.