XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

覆盖面 đọc là fù gài miàn, nghĩa là phạm vi che phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

覆盖面

[fù gài miàn] [覆 盖 面]

phạm vi che phủ

真的吗?这个比例太惊人了,难道是初始用药的覆盖面不够?

zhēn de ma? zhè ge bǐ lì tài jīng rén le, nán dào shì chū shǐ yòng yào de fù gài miàn bú gòu?

Thật sao? Tỷ lệ này kinh ngạc quá, lẽ nào do phạm vi bao phủ của thuốc ban đầu không đủ?

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

Hỏi đáp về từ 覆盖面

覆盖面 nghĩa là gì?

覆盖面 (fù gài miàn) nghĩa là phạm vi che phủ.

Cách viết 覆盖面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 覆, 盖, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.