XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见证人 đọc là jiàn zhèng rén, nghĩa là nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

见证人

[jiàn zhèng rén] [见 证 NHÂN]

nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)

哪怕财务风险再大,那些见证人类文明的珍贵遗存,岂容随意处置并沦为私家藏品?

nǎ pà cái wù fēng xiǎn zài dà, nà xiē jiàn zhèng rén lèi wén míng de zhēn guì yí cún, qǐ róng suí yì chǔ zhì bìng lún wéi sī jiā cáng pǐn?

Cho dù rủi ro tài chính có lớn đến đâu, những di tồn quý báu chứng kiến nền văn minh nhân loại đó lẽ nào lại dung thứ cho việc tùy tiện xử lý và biến thành bộ sưu tập riêng?

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về từ 见证人

见证人 nghĩa là gì?

见证人 (jiàn zhèng rén) nghĩa là nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý).

Cách viết 见证人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 证, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 见证人?

Thường gặp: 耶和华见证人 (yē hé huá jiàn zhèng rén) – Nhân Chứng Giê-hô-va.