XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见钱眼开 đọc là jiàn qián yǎn kāi, nghĩa là mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

见钱眼开【見錢眼開】

[jiàn qián yǎn kāi] [见 钱 眼 开]

mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền

看到钱财就动心,形容贪财

那种见钱眼开的小人根本不值得深交。

nà zhǒng jiàn qián yǎn kāi de xiǎo rén gēn běn bù zhí dé shēn jiāo.

Kiểu tiểu nhân thấy tiền sáng mắt đó căn bản không đáng để kết giao sâu.

Hỏi đáp về từ 见钱眼开

见钱眼开 nghĩa là gì?

见钱眼开 (jiàn qián yǎn kāi) nghĩa là mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 见钱眼开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 钱, 眼, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.