XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

观察员 đọc là guān chá yuán, nghĩa là người quan sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 观察员

观察员 nghĩa là gì?

观察员 (guān chá yuán) nghĩa là người quan sát.

Cách viết 观察员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 观, 察, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.