XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

言明 đọc là yán míng, nghĩa là nói rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

言明

[yán míng] [言 明]

nói rõ ràng

可是行长昨天的发言明明说得很温和啊,为什么还会这样?

kě shì háng zhǎng zuó tiān de fā yán míng míng shuō de hěn wēn hé a, wèi shén me hái huì zhè yàng?

Nhưng phát biểu hôm qua của thống đốc rõ ràng nói rất ôn hòa mà, tại sao vẫn sẽ như vậy?

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

谁也不能准确预言明天会发生什么。

shuí yě bù néng zhǔn què yù yán míng tiān huì fā shēng shén me.

Không ai có thể dự đoán chính xác điều gì sẽ xảy ra vào ngày mai.

Hỏi đáp về từ 言明

言明 nghĩa là gì?

言明 (yán míng) nghĩa là nói rõ ràng.

Cách viết 言明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 言, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.