XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

言行 đọc là yán xíng, nghĩa là lời nói và hành động; những gì một người nói và làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

言行

[yán xíng] [言 行]

lời nói và hành động; những gì một người nói và làm

人的言语和行为。

作为一名教师,必须做到言行一致。

zuò wéi yì míng jiào shī, bì xū zuò dào yán xíng yí zhì.

Là một giáo viên, nhất định phải nói đi đôi với làm.

别再为他拙劣的言行瞎捧场了。

bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.

Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.

他的言行暴露了自己的真实意图。

tā de yán xíng bào lù le zì jǐ de zhēn shí yì tú.

Lời nói và hành động của anh ấy đã để lộ ý định thực sự.

他在宴会上的言行举止十分得当。

tā zài yàn huì shàng de yán xíng jǔ zhǐ shí fēn dé dàng.

Lời nói và cử chỉ của anh ấy tại bữa tiệc rất phù hợp.

Hỏi đáp về từ 言行

言行 nghĩa là gì?

言行 (yán xíng) nghĩa là lời nói và hành động; những gì một người nói và làm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 言行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 言, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 言行?

Thường gặp: 言行一致 (yán xíng yī zhì) – (thành ngữ) hành động khớp với lời nói; 言行不一 (yán xíng bù yī) – (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo; 言行不符 (yán xíng bù fú) – (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo; 言行若一 (yán xíng ruò yī) – (thành ngữ) hành động khớp với lời nói.