XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诉求 đọc là sù qiú, nghĩa là yêu cầu; kêu gọi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诉求

[sù qiú] [诉 求]

yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng)

诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?

sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?

Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

我们应该通过合法管道反映这些诉求。

wǒ men yīng gāi tōng guò hé fǎ guǎn dào fǎn yìng zhè xiē sù qiú.

Chúng ta nên phản ánh những yêu cầu này thông qua kênh hợp pháp.

甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。

shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.

Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

Hỏi đáp về từ 诉求

诉求 nghĩa là gì?

诉求 (sù qiú) nghĩa là yêu cầu; kêu gọi.

Cách viết 诉求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诉, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诉求?

Thường gặp: 行销诉求 (xíng xiāo sù qiú) – thông điệp marketing.