XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

索要 đọc là suǒ yào, nghĩa là yêu cầu; đòi hỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

索要

[suǒ yào] [索 要]

yêu cầu; đòi hỏi; đề nghị

太好了。那我们现在该怎么向他们索要赔偿?

tài hǎo le. nà wǒ men xiàn zài gāi zěn me xiàng tā men suǒ yào péi cháng?

Tốt quá rồi. Vậy chúng ta bây giờ nên làm sao để đòi họ bồi thường?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

歹徒企图绑架富商的孩子以索要巨额赎金。

dǎi tú qǐ tú bǎng jià fù shāng de hái zi yǐ suǒ yào jù é shú jīn.

Kẻ xấu mưu đồ bắt cóc con của phú thương để đòi khoản tiền chuộc lớn.

付款后请务必向工作人员索要收据并妥善保管。

fù kuǎn hòu qǐng wù bì xiàng gōng zuò rén yuán suǒ yào shōu jù bìng tuǒ shàn bǎo guǎn.

Sau khi thanh toán vui lòng yêu cầu nhân viên đưa biên lai và bảo quản cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 索要

索要 nghĩa là gì?

索要 (suǒ yào) nghĩa là yêu cầu; đòi hỏi.

Cách viết 索要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 索, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.