XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

语境 đọc là yǔ jìng, nghĩa là ngữ cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

语境

[yǔ jìng] [语 境]

ngữ cảnh

对,文稿不但需要人工调整语境,而且需要律师把关。

duì, wén gǎo bú dàn xū yào rén gōng tiáo zhěng yǔ jìng, ér qiě xū yào lǜ shī bǎ guān.

Đúng vậy, bản thảo không những cần con người tinh chỉnh ngữ cảnh, mà còn cần luật sư kiểm duyệt.

Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……

这个词在不同语境中有不同的意义。

zhè ge cí zài bù tóng yǔ jìng zhōng yǒu bù tóng de yì yì.

Từ này mang ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.

虽然视角是现代的,但是必须立足于当时的历史语境去求证。

suī rán shì jiǎo shì xiàn dài de, dàn shì bì xū lì zú yú dāng shí de lì shǐ yǔ jìng qù qiú zhèng.

Tuy góc nhìn là hiện đại, nhưng phải dựa trên ngữ cảnh lịch sử thời bấy giờ để chứng minh.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

Hỏi đáp về từ 语境

语境 nghĩa là gì?

语境 (yǔ jìng) nghĩa là ngữ cảnh.

Cách viết 语境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 语, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 语境?

Thường gặp: 全局语境 (quán jú yǔ jìng) – ngữ cảnh toàn cục; 合成语境 (hé chéng yǔ jìng) – bối cảnh tổng hợp; 局部语境 (jú bù yǔ jìng) – ngữ cảnh cục bộ; 重复语境 (chóng fù yǔ jìng) – ngữ cảnh trùng lặp; 语境依赖性 (yǔ jìng yī lài xìng) – phụ thuộc ngữ cảnh.