XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

货币贬值 đọc là huò bì biǎn zhí, nghĩa là phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

货币贬值

[huò bì biǎn zhí] [货 币 贬 值]

phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ

该国货币贬值引起了物价上涨。

gāi guó huò bì biǎn zhí yǐn qǐ le wù jià shàng zhǎng.

Đồng tiền nước đó mất giá gây ra tình trạng tăng giá cả.

央行宣布该国货币贬值百分之五。

yāng xíng xuān bù gāi guó huò bì biǎn zhí bǎi fēn zhī wǔ.

Ngân hàng trung ương tuyên bố phá giá đồng tiền nước này 5%.

Hỏi đáp về từ 货币贬值

货币贬值 nghĩa là gì?

货币贬值 (huò bì biǎn zhí) nghĩa là phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ.

Cách viết 货币贬值 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 货, 币, 贬, 值 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.