贫民区
[pín mín qū] [贫 民 区]
khu ổ chuột; khu người nghèo
贫民区 đọc là pín mín qū, nghĩa là khu ổ chuột; khu người nghèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pín mín qū] [贫 民 区]
khu ổ chuột; khu người nghèo
贫民区 (pín mín qū) nghĩa là khu ổ chuột; khu người nghèo.
Viết lần lượt từng chữ 贫, 民, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.