隔都 đọc là gé dōu, nghĩa là khu ổ chuột (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 隔都
隔都 nghĩa là gì?
隔都 (gé dōu) nghĩa là khu ổ chuột (từ mượn).
Cách viết 隔都 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 隔, 都 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.