XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

费力 đọc là fèi lì, nghĩa là tốn nhiều công sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

费力

[fèi lì] [费 力]

tốn nhiều công sức

话虽如此,但深度稿件耗时费力,若是没有流量,报社很难生存。

huà suī rú cǐ, dàn shēn dù gǎo jiàn hào shí fèi lì, ruò shì méi yǒu liú liàng, bào shè hěn nán shēng cún.

Nói thì như vậy, nhưng bài viết chuyên sâu tốn thời gian công sức, nếu không có lưu lượng, tòa soạn rất khó sinh tồn.

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng

自行车链条生锈了,骑起来很费力。

zì xíng chē liàn tiáo shēng xiù le, qí qǐ lái hěn fèi lì.

Xích xe đạp bị rỉ sét rồi, đạp rất tốn sức.

这个柜子体积不小,搬起来很费力。

zhè ge guì zi tǐ jī bù xiǎo, bān qǐ lái hěn fèi lì.

Cái tủ này thể tích không nhỏ, khiêng lên rất tốn sức.

Hỏi đáp về từ 费力

费力 nghĩa là gì?

费力 (fèi lì) nghĩa là tốn nhiều công sức.

Cách viết 费力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 费, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 费力?

Thường gặp: 毫不费力 (háo bù fèi lì) – một cách dễ dàng; 费力不讨好 (fèi lì bù tǎo hǎo) – nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ).