走南闯北
[zǒu nán chuǎng běi] [走 南 闯 北]
đi khắp nơi
他走南闯北,确实是个见多识广的人。
tā zǒu nán chuǎng běi, què shí shì gè jiàn duō shí guǎng de rén.Anh ấy bôn ba khắp nơi, quả thực là người từng trải và hiểu biết rộng.
走南闯北 đọc là zǒu nán chuǎng běi, nghĩa là đi khắp nơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒu nán chuǎng běi] [走 南 闯 北]
đi khắp nơi
他走南闯北,确实是个见多识广的人。
tā zǒu nán chuǎng běi, què shí shì gè jiàn duō shí guǎng de rén.Anh ấy bôn ba khắp nơi, quả thực là người từng trải và hiểu biết rộng.
走南闯北 (zǒu nán chuǎng běi) nghĩa là đi khắp nơi.
Viết lần lượt từng chữ 走, 南, 闯, 北 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.