XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起落 đọc là qǐ luò, nghĩa là lên xuống; cất cánh và hạ cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 起落

起落 nghĩa là gì?

起落 (qǐ luò) nghĩa là lên xuống; cất cánh và hạ cánh.

Cách viết 起落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起落?

Thường gặp: 起落场 (qǐ luò chǎng) – sân bay; 起落架 (qǐ luò jià) – bộ bánh đáp; 起落装置 (qǐ luò zhuāng zhì) – bộ càng đáp máy bay; 垂直起落飞机 (chuí zhí qǐ luò fēi jī) – máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng; 短距起落飞机 (duǎn jù qǐ luò fēi jī) – máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn.