短距起落飞机
[duǎn jù qǐ luò fēi jī] [短 距 起 落 飞 机]
máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn
短距起落飞机 đọc là duǎn jù qǐ luò fēi jī, nghĩa là máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duǎn jù qǐ luò fēi jī] [短 距 起 落 飞 机]
máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn
短距起落飞机 (duǎn jù qǐ luò fēi jī) nghĩa là máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn.
Viết lần lượt từng chữ 短, 距, 起, 落, 飞, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.