起诉书 đọc là qǐ sù shū, nghĩa là bản cáo trạng (pháp luật); bản trình bày cáo buộc (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 起诉书
起诉书 nghĩa là gì?
起诉书 (qǐ sù shū) nghĩa là bản cáo trạng (pháp luật); bản trình bày cáo buộc (pháp luật).
Cách viết 起诉书 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 起, 诉, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.