转学【轉學】
[zhuǎn xué] [转 HỌC]
chuyển trường; chuyển đến trường khác
学生变更就读的学校
她因为父母工作调动,不得不在初中阶段转学到另一个城市。
tā yīn wèi fù mǔ gōng zuò diào dòng, bù dé bù zài chū zhōng jiē duàn zhuǎn xué dào lìng yí gè chéng shì.Vì bố mẹ chuyển công tác, cô ấy buộc phải chuyển trường sang thành phố khác khi đang học cấp hai.
大家不要孤立新来的转学生。
dà jiā bú yào gū lì xīn lái de zhuǎn xué shēng.Mọi người đừng cô lập học sinh mới chuyển đến.