XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转学 đọc là zhuǎn xué, nghĩa là chuyển trường; chuyển đến trường khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

转学【轉學】

[zhuǎn xué] [转 HỌC]

chuyển trường; chuyển đến trường khác

学生变更就读的学校

她因为父母工作调动,不得不在初中阶段转学到另一个城市。

tā yīn wèi fù mǔ gōng zuò diào dòng, bù dé bù zài chū zhōng jiē duàn zhuǎn xué dào lìng yí gè chéng shì.

Vì bố mẹ chuyển công tác, cô ấy buộc phải chuyển trường sang thành phố khác khi đang học cấp hai.

大家不要孤立新来的转学生。

dà jiā bú yào gū lì xīn lái de zhuǎn xué shēng.

Mọi người đừng cô lập học sinh mới chuyển đến.

Hỏi đáp về từ 转学

转学 nghĩa là gì?

转学 (zhuǎn xué) nghĩa là chuyển trường; chuyển đến trường khác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 转学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转学?

Thường gặp: 转学生 (zhuǎn xué sheng) – học sinh chuyển trường.