XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

软骨头 đọc là ruǎn gǔ tou, nghĩa là người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 软骨头

软骨头 nghĩa là gì?

软骨头 (ruǎn gǔ tou) nghĩa là người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống.

Cách viết 软骨头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 软, 骨, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.