XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

输入系统 đọc là shū rù xì tǒng, nghĩa là hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 输入系统

输入系统 nghĩa là gì?

输入系统 (shū rù xì tǒng) nghĩa là hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu.

Cách viết 输入系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 输, 入, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.