辖制 đọc là xiá zhì, nghĩa là kiểm soát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 辖制
辖制 nghĩa là gì?
辖制 (xiá zhì) nghĩa là kiểm soát.
Cách viết 辖制 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 辖, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.