XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

边疆区 đọc là biān jiāng qū, nghĩa là krai (lãnh thổ hành chính của Nga). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 边疆区

边疆区 nghĩa là gì?

边疆区 (biān jiāng qū) nghĩa là krai (lãnh thổ hành chính của Nga).

Cách viết 边疆区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 边, 疆, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 边疆区?

Thường gặp: 滨海边疆区 (bīn hǎi biān jiāng qū) – Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok….