边角案例
[biān jiǎo àn lì] [边 角 案 例]
(kỹ thuật) trường hợp góc cạnh
边角案例 đọc là biān jiǎo àn lì, nghĩa là (kỹ thuật) trường hợp góc cạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biān jiǎo àn lì] [边 角 案 例]
(kỹ thuật) trường hợp góc cạnh
边角案例 (biān jiǎo àn lì) nghĩa là (kỹ thuật) trường hợp góc cạnh.
Viết lần lượt từng chữ 边, 角, 案, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.