XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迷魂 đọc là mí hún, nghĩa là mê hoặc; quyến rũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 迷魂

迷魂 nghĩa là gì?

迷魂 (mí hún) nghĩa là mê hoặc; quyến rũ.

Cách viết 迷魂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迷, 魂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迷魂?

Thường gặp: 迷魂汤 (mí hún tāng) – loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp…; 迷魂药 (mí hún yào) – thuốc phép; 迷魂阵 (mí hún zhèn) – mưu kế bẫy ai đó; 迷魂香 (mí hún xiāng) – một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân…; 灌迷魂汤 (guàn mí hún tāng) – tâng bốc ai đó.