迷魂
[mí hún] [迷 魂]
mê hoặc; quyến rũ; yểm bùa ai đó
迷魂 đọc là mí hún, nghĩa là mê hoặc; quyến rũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
迷魂 (mí hún) nghĩa là mê hoặc; quyến rũ.
Viết lần lượt từng chữ 迷, 魂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 迷魂汤 (mí hún tāng) – loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp…; 迷魂药 (mí hún yào) – thuốc phép; 迷魂阵 (mí hún zhèn) – mưu kế bẫy ai đó; 迷魂香 (mí hún xiāng) – một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân…; 灌迷魂汤 (guàn mí hún tāng) – tâng bốc ai đó.