迷魂药
[mí hún yào] [迷 魂 药]
thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc; thuốc mê; thuốc lắc; MDMA
迷魂药 đọc là mí hún yào, nghĩa là thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí hún yào] [迷 魂 药]
thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc; thuốc mê; thuốc lắc; MDMA
迷魂药 (mí hún yào) nghĩa là thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc.
Viết lần lượt từng chữ 迷, 魂, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.