XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逗乐 đọc là dòu lè, nghĩa là tự giải trí; đùa giỡn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逗乐

[dòu lè] [逗 乐]

tự giải trí; đùa giỡn; chọc cười

他讲了一个笑话,把大家都逗乐了。

tā jiǎng le yí gè xiào huà, bǎ dà jiā dōu dòu lè le.

Anh ấy kể một câu chuyện cười làm mọi người đều bật cười.

演员的模仿非常逼真,逗乐了大家。

yǎn yuán de mó fǎng fēi cháng bī zhēn, dòu lè le dà jiā.

Sự bắt chước của diễn viên rất giống thật, khiến mọi người bật cười.

马戏团里的小丑用滑稽的动作逗乐了全场观众。

mǎ xì tuán lǐ de xiǎo chǒu yòng huá jī de dòng zuò dòu lè le quán chǎng guān zhòng.

Chú hề trong rạp xiếc dùng động tác khôi hài chọc cười toàn bộ khán giả.

Hỏi đáp về từ 逗乐

逗乐 nghĩa là gì?

逗乐 (dòu lè) nghĩa là tự giải trí; đùa giỡn.

Cách viết 逗乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逗, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.