XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通盘 đọc là tōng pán, nghĩa là toàn diện; tổng thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通盘

[tōng pán] [通 盘]

toàn diện; tổng thể; toàn cục

晨会前通盘过目一次以统筹全天布局,傍晚闭环前再度核对,方能防微杜渐,杜绝疏漏。

chén huì qián tōng pán guò mù yí cì yǐ tǒng chóu quán tiān bù jú, bàng wǎn bì huán qián zài dù hé duì, fāng néng fáng wēi dù jiàn, dù jué shū lòu.

Trước buổi họp sáng xem qua toàn bộ một lượt để bao quát bố cục cả ngày, trước khi kết thúc công việc buổi chiều đối chiếu lại lần nữa, như vậy mới phòng ngừa rủi ro từ sớm và triệt tiêu sơ sót.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

Hỏi đáp về từ 通盘

通盘 nghĩa là gì?

通盘 (tōng pán) nghĩa là toàn diện; tổng thể.

Cách viết 通盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.