XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通胀率 đọc là tōng zhàng lǜ, nghĩa là tỷ lệ lạm phát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通胀率

[tōng zhàng lǜ] [通 胀 率]

tỷ lệ lạm phát

是啊,鉴于全球供应链受阻,不仅增长率上升,通胀率也在攀升。

shì a, jiàn yú quán qiú gōng yìng liàn shòu zǔ, bù jǐn zēng zhǎng lǜ shàng shēng, tōng zhàng lǜ yě zài pān shēng.

Đúng vậy, xét thấy chuỗi cung ứng toàn cầu bị cản trở, không chỉ tốc độ tăng trưởng tăng, mà tỷ lệ lạm phát cũng đang tăng.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 通胀率

通胀率 nghĩa là gì?

通胀率 (tōng zhàng lǜ) nghĩa là tỷ lệ lạm phát.

Cách viết 通胀率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 胀, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.