XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗传学 đọc là yí chuán xué, nghĩa là di truyền học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 遗传学

遗传学 nghĩa là gì?

遗传学 (yí chuán xué) nghĩa là di truyền học.

Cách viết 遗传学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 传, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遗传学?

Thường gặp: 光遗传学 (guāng yí chuán xué) – quang di truyền học; 分子遗传学 (fēn zǐ yí chuán xué) – di truyền học phân tử; 表观遗传学 (biǎo guān yí chuán xué) – di truyền học biểu sinh.